Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
loạn xị
loạn xị
bt. Nh. Loạn-xà-bì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
loạn xị
- Lung tung không thứ tự.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
loạn xị
tt.
Rối loạn, ầm ĩ:
cãi nhau loạn xị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
loạn xị
tt, trgt
Lung tung, không thứ tự, không có hướng nhất định (thtục)
: Trong làn đạn loạn xị (Tô-hoài); Họ cãi nhau loạn xị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
loạn xị
.- Lung tung không thứ tự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
loang
loang loáng
loang lổ
loang toàng
loàng choàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi ngẩn ngơ nghe anh bắt chước tiếng họa mi , tiếng yểng... Hoan đi đến đâu là chim chóc chuyền cành , nhảy , đập cánh bay
loạn xị
, kêu , hót vang , ồn ào cả một vùng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
loạn xị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm