| loằng ngoằng |
tt. 1. Có nhiều đường cong ngoằn ngoèo móc nối vào nhau liên tiếp, có vẻ lộn xộn, rối rắm không đẹp: Chữ viết loằng ngoằng như giun bò o Ánh chớp loằng ngoằng phía chân trời o Lái xe chạy loằng ngằng trên đường o Những đống dây điện đứt rơi loằng ngoằng giữa đường (Nguyễn Đình Thi). 2. Dài quá mức thường, gây cảm giác mất cân đối: Anh có thân hình to cao, chân tay dài loằng ngoằng. 3. Có quan hệ luyến ái với nhau (thường là không đứng đắn): Bọn chúng chỉ loằng ngoằng, chơi bời chứ chắc gì đã lấy nhau. |