| loẹt quẹt |
tt. (Tiếng động) nhỏ và trầm, phát ra đều đều liên tiếp, như tiếng vật cứng, rộng bản cọ xát lên một mặt cứng, phẳng: lê đôi guốc loẹt quẹt trên đường o Có anh ra phố mua được đôi dép lê, tưởng chỉ để rửa chân, ai ngờ vài hôm sau loẹt quẹt trên boong tàu. |