Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lóm
lóm
trt. C/g. Lỏm, cách vụng-trộm hoặc gián-tiếp:
Học lóm, nghe lóm.
lóm
tt. C/g. Lõm, trũng xuống:
Lồi lên, lóm xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lóm
- ph. Nh. Lỏm: Học lóm: Nghe lóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lóm
tt
. Lún, lõm, trũng thấp xuống:
má lóm đồng tiền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lóm
tt
Trũng xuống
: Má lóm đồng tiền (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lóm
tt. Trũng xuống
: Đất lóm xuống sâu. // Lóm vào. Chỗ lóm
lóm
đt. Nht. Lỏm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lóm
.-
ph. Nh.
Lỏm:
Học lóm:
Nghe lóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lóm
Trũng xuống:
Lồi lên, lóm xuống.
lóm
Xem “lóm”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lọm cọm
lọm khọm
lọm thọm
lon
lon
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng đứng
lóm
thóm tại đó một chút rồi liều mạng nhảy đại ra trước miệng hang , cầm sào đẩy rơm vào lia lịa.
Làm hăng vậy tính kiếm tiền để cưới vợ hả?
Anh chàng ngh
lóm
'm , cười chéo mắt :
Có ai đâu mà cưới , bác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lóm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm