Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lốn nhốn
lốn nhốn
trt. Nhôn-nháo, chộn-rộn, lăng-xăng, cảnh lộn-xộn ở đám đông:
Đứng lốn-nhốn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lốn nhốn
- Lộn xộn, không có trật tự: Chợ lốn nhốn những người.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lốn nhốn
tt.
Nhốn nháo, thiếu trật tự:
Người đứng lốn nhốn quanh sân bóng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lốn nhốn
tt
Nói đông người đi lại, ra vào không có trật tự
: Đám người lốn nhốn giữa chợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lốn nhốn
.- Lộn xộn, không có trật tự:
Chợ lốn nhốn những người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lốn nhốn
Lộn-nhộn không có trật-tự:
Đứng lốn-nhốn những người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lộn
lộn
lộn ẩu
lộn bậy
lộn bậy bộn bạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng gọi Nada cũng lạc đi giữa đám
lốn nhốn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lốn nhốn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm