Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lòng chảo
lòng chảo
dt. Bên trong cái chảo // (R) C/g. Vòng chảo, vòng đua xe đạp xây-cât nghiêng vòng:
Đua lòng chảo
// Thung-lũng, đất được núi đồi bao-bọc chung-quanh:
Lòng chảo Điện-biên-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lòng chảo
- 1. t. Trũng sâu như hình cái chảo. 2. d. Chỗ vũng sâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lòng chảo
dt
. Địa hình trũng ở miền núi, có hình giống như lòng chiếc chảo:
vùng lòng chảo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lòng chảo
dt
Chỗ trũng sâu
: Dưới chân núi là một lòng chảo.
tt
Trũng sâu xuống
: Nước mưa dồn vào cái chỗ lòng chảo ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lòng chảo
.- 1.
t
. Trũng sâu như hình cái chảo. 2
. d.
Chỗ vũng sâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lòng chim dạ cá
lòng dạ
lòng dòng
lòng đào
lòng đau như cắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Củi trong lò nhóm to , mỡ đầy
lòng chảo
hò reo lách tách.
Bốc phụ chị nắm nếp đã se đủ gió thả xuống
lòng chảo
, em chờ cùng chị đón lứa Nổ đầu tiên.
Chuỗi âm thanh vui tai , tiếng nếp bung xòe rộ lên , dậy khắp
lòng chảo
nóng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lòng chảo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm