Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lữ đoàn
lữ đoàn
dt. (qs): Một đơn-vị binh-sĩ:
Lữ-đoàn phòng-vệ
(số lính tuỳ quốc-gia).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lữ đoàn
- Nh. Lữ: Lữ đoàn bộ binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lữ đoàn
dt.
Đơn vị quân đội lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn:
lữ đoàn thiết giáp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lữ đoàn
dt
(H. đoàn: số đông họp lại) Đơn vị bộ đội Trung-quốc tương đương với đại đoàn trong quân đội Việt-nam
: Ông ấy đã tùng chỉ huy một lữ đoàn trong cuộc Vạn lí trường chinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lữ đoàn
dt. Ngày trước chỉ toán quân gồm hai đại đội, chừng 8 ngàn người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lữ đoàn
.-
Nh.
Lữ:
Lữ đoàn bộ binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lữ đoàn
Một lữ:
Chức thiếu-tướng coi một lữ-đoàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lữ hoài
lữ khách
lữ quán
lữ thứ
lữ trưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cưỡi trên lưng con ngựa cụt tai trong
lữ đoàn
Buđionrú anh đã đi khắp miền đất nước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lữ đoàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm