Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lử khử
lử khử
tt. X. Lừ-khừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lử khử
tt.
Uể oải, chậm chạp và mệt mỏi đến mức ủ rũ như người ốm:
ông lão lử khử dắt xe vào nhà
o
say lử
khử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lử khử
tt, trgt
Có vẻ mệt mỏi
: Bác sĩ Hợi ngồi lử khử (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lử lả
lử thử
lử thử lừ thừ
lữ
lữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Một buổi kia , có việc ra nhà giây thép , quan cứ cuốc bộ mà
lử khử
đi như những người tây thường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lử khử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm