Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lừ-nhừ
lừ nhừ
tt. C/g. Nhừ-nhừ, nhụ-nhựa, dáng người say hoặc buồn ngủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lừ nhừ
tt. Nht. Lừ-đừ
: Trong người lừ-nhừ khó chịu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
trẩy thuyền
trẩy-trương
trâm-bột
trâm-bột nam
trâm hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi trưa cha đã hỏi ban đêm làm gì mà ban ngày cái mặt cứ
lừ nhừ
vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lừ-nhừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm