Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lũa
lũa
tt. Lõi, rũ, trụi, tro cốt ra:
Mưa lũa gốc cây
// (B) Lõi, sỏi đời, nhiều kinh-nghiệm:
Đĩ lũa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lũa
- t. 1. Rữa cả thịt: Thây chết trôi đã lũa. 2. Rạc rài: Đĩ lũa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lũa
tt.
1. Rữa nát:
chín lũa.
2. Trơ cốt ở bên trong ra:
Mưa đến mức lũa rễ cây
o
chết lũa xương
. 3. Sành sỏi, thành thục:
chơi lũa đời
o
cờ bạc bịp đã
lũa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lũa
.-
t.
1. Rữa cả thịt:
Thây chết trôi đã lũa
. 2. Rạc rài:
Đĩ lũa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lũa
Trơ cái cốt ở trong ra:
Mưa lũa gốc cây ra. Chết đã lũa xương ra.
Nghĩa bóng: thạo sành, thành-thục:
Chơi lũa đời. Đĩ lũa. Văn-liệu: Của đâu bay bướm lũa đời
(Ph-H).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lúa
lúa ba giăng
lúa bông vang thì vàng con mắt
lúa cấy
lúa cấy hai lần
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ thích chim chuột nhau ở ngay bên hiên nhà , có bộ kệ ngồi gỗ
lũa
to lớn kềnh cành , cạnh chỗ đặt chiếc lồng nhốt mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lũa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm