| lừa |
dt. Thú cùng họ với ngựa, thân hình nhỏ hơn, tai dài, nuôi để thồ chở: thân lừa ưa nặng. |
| lừa |
đgt. Dùng mưu mẹo hoặc thủ đoạn dối trá làm cho kẻ khác bị lầm mà thất thiệt, thua bại: lừa địch vào ổ phục kích o bị chúng nó lừa lấy hết tiền. |
| lừa |
đgt. Ru, dỗ dành: lừa cho bé ngủ. |
| lừa |
đgt. Dừng lưỡi đưa qua đưa lại để nhằn ra, tách riêng ra các phần ở trong miệng: ăn cá lừa xương o lừa hạt thóc ra khỏi miếng cơm. |
| lừa |
đgt. Lựa có dịp tốt, cơ hội thuận lợi để làm việc gì: lừa lúc chúng sơ hở mà đánh o lừa khi mọi người sơ ý, lẻn vào nhà để ăn cắp. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| lừa |
dt Loài có vú họ ngựa, có tai dài: Dùng lừa kéo xe. |
| lừa |
đgt Nhằn ra: ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng). |
| lừa |
đgt 1. Ru, dỗ: Lừa cho em bé ngủ. 2. Đuổi con vật vào một chỗ để dễ bắt: Có đứa nào đấy lừa con gà vào cho tao (NgCgHoan). |
| lừa |
đgt 1. Nói dối hoặc dùng mưu mẹo để người ta nghe theo mình làm lợi cho mình: Họ chuyên môn dối trẻ lừa già (Tú-mỡ); Kiên trinh chẳng phải gan vừa, liều mình thế ấy, phải lừa thế kia (K). 2. Làm cho mình hiểu lầm, tưởng lầm: Bả vinh hoa lừa gã công khanh (CgO). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |