Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lúa gieo
lúa gieo
dt.
Lúa gieo thẳng hạt xuống ruộng, không cần phải nhổ lên để cấy lại; phân biệt với
lúa cấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lúa hè-thu
lúa lốc
lúa ma
lúa má
lúa mạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Phần dư dả là quà cáp của các phụ huynh học sinh khác , hai mùa bắp và một mùa
lúa gieo
của các đám miễu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lúa gieo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm