Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lúa nương
lúa nương
dt.
Loại lúa mùa, gieo thẳng trên đất cao, sườn núi được khai phá, sống nhờ nước mưa, không có mực nước ở chân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lúa nương
dt
Lúa gieo thẳng ở miền núi Bắc-bộ
: Lúa nương bản Mèo rẻo cao cũng chín rồi (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lúa ré là mẹ lúa chiêm
lúa sạ
lúa sớm
lúa sương
lúa tái giá
* Tham khảo ngữ cảnh
Những đàn ong mật bay cả đàn như đám mây nâu đập cánh rào rào như mưa trút , báo hiệu mùa gieo trồng
lúa nương
đã đến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lúa nương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm