Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lửa rừng
lửa rừng
dt. Lửa cháy rừng (thường do đá núi lở lăn cạ nhau nháng lửa cháy lá cây khô rồi bắt cháy cả đám rừng) // (R) Lửa cắm trại ban đêm ở giữa rừng (đốt lên để doạ thú dữ, hoặc để quây-quần máu hát):
Lửa rừng đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
du sơn ngoạn thuỷ
du thủ du thực
du thuyết
du tinh
du tử
* Tham khảo ngữ cảnh
ánh
lửa rừng
rực soi sáng một vùng sân cỏ rộng.
Một gã thanh niên cao lớn , mặt , người rừng rực như ngọn
lửa rừng
đang chạy đuổi theo cô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lửa rừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm