Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lui chân
lui chân
(chơn, chưn) đt. C/g. Lui gót, trở về, ra về:
Kiếu từ lui chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lui chân
đt. Nht. Lui gót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo
có phúc là nàng dâu, vô phúc là cái báo
có phúc lấy được dâu hiền, vô duyên lấy phải dâu dại
có phúc: thợ mộc thợ nề, vô phúc: thầy đề thầy thông
có qua thử lửa mới hay vàng mười
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh mà
lui chân
nhớm gót khỏi cươi
Em có lạng vàng cũng khó được , tiếng cười cũng không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lui chân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm