| lưng |
dt. Phía sau thân người hoặc phía trên mình thú từ vai tới eo-ếch: Đau lưng, đấm lưng, đâu lưng, nuộc-lưng, lưng ngựa, lưng voi; Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm (CD) // (R) a) Dây thắt bụng hoặc vòng tròn cái quần ở phía trên: Dây lưng; Thắt lưng buộc bụng (tng); Ngang lưng thì thắt bao vàng, Đầu đôi nón dấu vai mang súng dài (CD); Trong lưng chẳng có một đồng, Lời nói như rồng chúng chẳng thèm nghe (CD) // b) Vốn, tiền vốn: Chung lưng mở một ngôi hàng, Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (K) // c) Phía sau các món đồ-vật: Lưng tủ, sau lưng quyển sách. |