Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lửng dạ
lửng dạ
trt. Không được no, bao-tử còn lưng:
Ăn lửng dạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lửng dạ
- Nói ăn gần no.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lửng dạ
tt.
(Ăn) còn chưa no, chưa chắc dạ:
còn lửng dạ thì cứ ăn thêm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lửng dạ
tt
Gần no
: Cháu chỉ háu đói trong chốc lát, nhưng khi ăn tí chút thì lửng dạ ngay (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lửng dạ
.- Nói ăn gần no.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lửng lơ
lửng lơ con cá vàng
lửng lửng
lửng tửng
lững
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạch cụ , cháu ăn mặn ở nhà vẫn còn
lửng dạ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lửng dạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm