Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưng eo
lưng eo
dt. C/g. Lưng ong, lưng người eo thắt phía dưới:
Lưng eo vai rộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưng eo
tt
Nói người phụ nữ gầy gò
: Một ngày ba bận trèo đèo, vì ai vú xếch lưng eo hỡi chàng (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lo công tính chuyện
lo đứng lo ngồi
lo hơn tính thiệt
lo lắng
lo le
* Tham khảo ngữ cảnh
Tấm
lưng eo
con kiến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưng eo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm