Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
luồn cúi
luồn cúi
- đgt. Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức: không chịu luồn cúi ai bao giờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
luồn cúi
đgt.
Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức:
không chịu luồn cúi ai bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
luồn cúi
đgt
Nịnh nọt một cách hèn hạ
: Chẳng vì bả vinh hoa mà luồn cúi ai ai (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
luồn cúi
đt. Cong lưng nịnh hót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
luồn cúi
.-
đg.
Hành động một cách tự hạ để xin xỏ kẻ có quyền thế:
Bọn cường hào luồn cúi cửa quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
luồn cúi
Len-lỏi nịnh-nọt:
Luồn cúi chỗ quyền-môn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
luồn lỏi
luổn lọt
luôngl
luông
luông luốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Từng làm Huyện lệnh Bành Trạch , sau vì không chịu
luồn cúi
nên treo ấn từ quan.
Còn sức mạnh nào đã giúp tôi vượt qua thì tôi đã nói rồi : bất luận thế nào "mình vẫn là mình" , tự trọng , không quỵ lụy
luồn cúi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
luồn cúi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm