Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưu-đày
lưu đày
dt. (Pháp): Đày đi các nơi xa quê-quán và xa nơi đã phạm tội mãn đời // (thth) Đày đi nơi xa có thời-hạn:
Bị án lưu-đày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưu đày
đgt
Đưa đi giam ở nơi xa
: Thực dân đã lưu đày những chiến sĩ cách mạng ở Côn-đảo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lưu đày
đt. Đày đi xa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
sanh-cầm
sanh-công
sanh-cơ
sanh chuyện
sanh dãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Người theo đạo Hindu tổ chức Diwali chào mừng chúa Rama đánh bại chúa quỷ Ravana để có thể trở về cùng nữ thần Sita và Lakshman sau mười bốn năm
lưu đày
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưu-đày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm