Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưu vực
lưu vực
dt. Đất dọc theo hai bờ sông:
Lưu-vực sông Cửu-long.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưu vực
- dt. Vùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi: lưu vực sông Hồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lưu vực
dt.
Vùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi:
lưu vực sông Hồng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lưu vực
dt
(H. lưu: chảy; vực: chỗ có hạn định) Miền đất có một con sông và những sông nhánh của nó chảy qua
: Lưu vực sông Hồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lưu vực
dt. Miền đất hai bên bờ của một con sông
: Lưu-vực sông Mê-kong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lưu vực
.- Miền đất có một con sông và những sông nhánh của nó chảy qua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lựu
lựu
lựu đạn
lựu pháo
mão
* Tham khảo ngữ cảnh
66
Huyện Chu Diên : thời thuộc Hán ở miền
lưu vực
sông Đáy (thuộc một phần đất Hà Tây và Hà Nam Ninh).
Huyện Cẩm Thủy bấy giờ là huyện Lỗi Giang , ở phía hữu ngạn sông Mã , thuộc
lưu vực
sông Âm của huyện Lang Chánh ngày nay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưu vực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm