Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
luyện binh
luyện binh
đt. Binh-lính được tập-rèn tinh-thông // đt. Tập trận, dạy binh-lính cách đánh giặc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
luyện binh
- Rèn luyện quân đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
luyện binh
I.
dt.
Binh lính đã được rèn luyện, tinh nhuệ:
đem luyện binh ra ứng chiến.
II.
đgt
. Rèn luyện binh lính cho tinh nhuệ, phục vụ chiến đấu:
Thời bình cũng phải luyện binh không lơ là cảnh giác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
luyện binh
đgt
(H. luyện: tập cho thạo; binh: quân đội) Rèn luyện binh sĩ
: Tài luyện binh của tướng tá đời Trần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
luyện binh
dt. Quân lính đã tập kỷ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
luyện binh
.- Rèn luyện quân đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
luyện binh
Quân-lính đã tập kỹ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
luyện đạt
luyện kim
luyện kim bột
luyện kim đen
luyện kim màu
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Rèn
luyện binh
nông đều giữ nghiệp ,
Triệt hồi trấn thú hỏi bao ngàỷ
Cần lao chớ bảo không người biết ,
Tua mũ đâu cho nổi mắt này
).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
luyện binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm