Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưỡi hái
lưỡi hái
dt. Cái liềm cắt lúa // (B) Sự chết-chóc do định-mạng:
Khó thoát khỏi lưỡi hái của tử-thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Lưỡi Hái
- Vùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lưỡi hái
dt.
Lưỡi liềm.
lưỡi hái
dt.
Cây mọc nhiều trên núi cao miền bắc Việt Nam, thân rễ thẳng đứng, lá mọc tập trung thành túm, cuống màu vàng rơm, phiến có dạng tam giác - ngọn giáo, dài khoảng 30 cm, kép lông chim một lần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lưỡi hái
dt
Bộ phận của hái, bằng sắt có răng cưa dùng để cắt lúa
: Chạm lưỡi hái vào chân, bị chảy máu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lưỡi hái
dt. Liềm để gặt hái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lưỡi không xương
lưỡi không xương nhiều đuờng lắt léo
lưỡi lê
lưỡi liềm
lưỡi lông đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng luôn đưa
lưỡi hái
, vui vẻ khi thấy những bông lúa chắc , vàng ngả sát vào người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưỡi hái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm