Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưỡng-nan
lưỡng nan
dt. Hai việc khó, hai bên đều khó:
Tấn-thối lưỡng-nan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưỡng nan
tt. Hai bên đều khó, khó xử.
// Tấn, thối lưỡng nan,
tới, lui đều khó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
mỏ hàn điện-trở
mỏ hàn vuông
mỏ hàn xăng
mỏ hò
mỏ-xải
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng bây giờ thì thực tiến , thoái
lưỡng nan
.
Thế là anh đi , tâm can
lưỡng nan
chộn rộn , chộn rộn cho đến khi đã ngồi yên vị trong nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưỡng-nan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm