Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ma bùn
ma bùn
dt. Kẻ gàn-gàn, khùng-khùng (
maboul
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ma bùn
- Bủn xỉn, bần tiện: Đồ ma bùn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ma bùn
tt.
Bần tiện, bủn xỉn, đáng khinh:
đồ ma bùn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma bùn
dt
(Pháp: maboul, do tiếng A-rập: mahbul) Người gàn gàn, thường bần tiện:
Chấp gì cái tên ma bùn ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ma bùn
dt. Do tiếng Pháp
maboul
phiên âm. Người hơi tàn tàn, dở hơi. Maboul.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ma bùn
.- Bủn xỉn, bần tiện:
Đồ ma bùn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ma cà bông
ma cà lồ
ma cà rồng
macây gạo, cú cáo cây đề
ma chay
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn ở như mày thật quá
ma bùn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ma bùn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm