Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ma lem
ma lem
dt. Con ma mặt-mày bẩn-thỉu, dơ-dáy:
Quần áo như ma lem.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ma lem
- dt Kẻ bẩn thỉu quá: Đến giờ đi học rồi mà vẫn như ma lem thế ư?.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ma lem
dt.
Con ma bẩn thỉu, xấu xí; dùng để ví người bẩn thỉu hoặc xấu xí:
bẩn như ma lem
o
xấu như ma lem.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma lem
dt
Kẻ bẩn thỉu quá:
Đến giờ đi học rồi mà vẫn như ma lem thế ư?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ma lem
.- Từ chỉ trẻ em bẩn thỉu, lem luốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ma lem
Bẩn-thỉu nhọ nhem:
Quần áo lấm như ma-lem.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ma lực
ma mãnh I
ma-măng
ma men
ma men ám ảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị thân mến ơi , em xấu như
ma lem
thế này thì chinh phục được ai kia chứ !
Cô bé ngốc nghếch ạ , bây giờ có phải cứ xinh đẹp mà chinh phục được họ đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ma lem
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm