Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mã lực
mã lực
dt. Sức ngựa chạy:
Trường đồ tri mã-lực
// (R) Công-suất về sức mạnh một cái máy có thể nâng cao vật nặng 75 kg lên 1 m, trong 1 giây đồng-hồ:
máy năm mã-lực, xe hơi 11 mã-lực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mã lực
- Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mã lực
dt.
Đơn vị đo công suất cũ, bằng 736 oát:
động cơ 10 mã lực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mã lực
dt
(H. mã: ngựa; lực: sức) Đơn vị công suất bằng 736 oát:
Động cơ có 10 mã lực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mã lực
dt. (lý) Sức mạnh có thể phát-động, nghĩa là nâng lên hay đẩy tới trong một giây đồng-hồ 75 kí lên cao tới 1 thước hay xa tới 1 thước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mã lực
.- Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khoẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mã lực
Một cái sức trong một dây đồng-hồ nâng nổi cái trọng lượng 75 cân tây lên cao 1 thước tây:
Ô-tô 10 mã-lực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mã não
mã số
mã tà
mã tấu
mã thầy
* Tham khảo ngữ cảnh
500
mã lực
chỉ là chiếc xe ô tô mác Giải phóng bốn bánh đã bóc bỏ bộ lốp cao su , chỉ còn trơ ra cái vành thép.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mã lực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm