Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ma-ni-ven
ma ni ven
- Bộ phận dùng để quay máy bằng tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ma ni ven
(manivelle, maniven)
dt.
Tay quay dùng để phát nổ động cơ ôtô.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma ni ven
dt
(Pháp: manivene) Bộ phận dùng để quay máy bằng tay:
Ông cụ già bảy mươi tuổi vẫn có thể quay ma-ni-ven xe hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ma ni ven
.- Bộ phận dùng để quay máy bằng tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ma-nơ-canh
ma-nớp
ma phăm
ma-phi-a
ma quái
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại leo lên trần xe , chui xuống gầm , chạy vội , kờ lê vặn , siết : gõ côm cốp vào máy phát điện , đạp bản đề , quay
ma ni ven
, tháo lốp... Vẫn thế và vẫn thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ma-ni-ven
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm