Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mái dầm
mái dầm
Nh. Ráy chùy ẩn.
mái dầm
dt.
Chèo ngắn, cầm tay bơi thuyền; phân biệt với
mái chèo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mái đen
mái gà
mái hắt
mái hiên
mái mái
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo cái đà đó , rồi sẽ đi đến đâu ? Ông loay hoay , lúng túng như một tay chèo ngược dòng mà không có bánh lái , không có cả
mái dầm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mái dầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm