Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mai hoa
mai hoa
dt. Bông mai. // (R) Đốm trắng:
Rắn mai hoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mai hoa
- tt (H. mai: mơ; hoa: hoa) Có lông hoặc da lốm đốm trắng: Gà mai hoa; Rắn mai hoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mai hoa
dt.
Hoa mai; chỉ vật có sắc trắng:
băng phấn mai hoa
o
rắn mai hoa.
mai hoa
dt.
Kì huvệt vùng ngực - bụng, ở huyệt Trung Quản và 4 điểm trên, dưới của. 2 huyệt Âm Đô, từ Âm Đô lên, xương 0,5 thốn, cộng là 5 huyệt, chuyên chữa tiêu hoá kém, loét tá tràng, viêm dạ dày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mai hoa
tt
(H. mai: mơ; hoa: hoa) Có lông hoặc da lốm đốm trắng:
Gà mai hoa; Rắn mai hoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mai hoa
Hoa mai. Thường dùng để chỉ vật gì có sắc trắng:
Đường mai-hoa. Băng-phiến mai-hoa. Rắn mai-hoa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mai hoa não
mai kia
mai mái
mai mỉa
mai mối
* Tham khảo ngữ cảnh
Thần đem xuân lại cho đời ,
Đầu non chớm nở một trời
mai hoa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mai hoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm