Bài quan tâm
| Lúc đó Thu ngồi xoay qua cửa sổ , đôi lông mày cau lại , có vẻ mải miết nhìn phong cảnh bên ngoài. |
| Thu chắc cũng nghe thấy... Chàng đưa mắt nhìn Thu và thấy Thu vẫn mải miết ngắm phong cảnh ở ngoài. |
| Cả hai cùng mải miết vào câu chuyện đến nỗi nước sôi từ bao giờ mà vẫn không biết. |
| ải miết học đến đâu thì khi cách cây đa Phú Hoà chừng ba bốn trăm mét Sài cũng lướt mắt nhìn xem có Hương ngồi lại không. |
| Một chiếc thúng câu do một lão đã có tuổi , anh không nhận rõ là ai , đang mải miết bơi đi như một tên ăn cắp chạy trốn. |