Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mắm sống
mắm sống
dt.
Món ăn của người Nam Bộ, có màu nâu sẫm, mùi hơi nặng, vị mặn, làm bằng cá lóc hay cá sặt muối với thính, dùng ăn kèm với thịt luộc tôm nướng, các miền đồng bằng sông Cửu Long người ta thường ăn với cơm nguội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mắm tép
mắm tôm
mắm tôm chua
mắm vậy
măn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn
mắm sống
mãi mà chán thì đem chưng lên.
Tối đó , sau khi ăn đã đời bữa cơm bông súng nấu canh chua cá nâu ,
mắm sống
, tôi chống xuồng qua sông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mắm sống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm