Bài quan tâm
| Loan đỡ lấy hộp cầm mân mê trong tay , nói : Cái hộp này trông xinh tệ. |
| Anh mân mê những tờ giấy bạc một vạn bạc một cách thiết tha và khoan khoái. |
| Thành gieo mình xuống ghế , tay mân mê cuốn sách , giở đi giở lại các trang : hình như còn một chút đầm ấm gì của người thiếu nữ ấy vương lại trong trang giấy. |
| Thành mân mê cuốn sách tựa như có thể tìm được trong ấy câu trả lời. |
| Vú già là người đã nuôi Duyên từ lúc mới đẻ , với lấy cái áo lật đi lật lại ngắm nghía , tay mân mê các đường chỉ : Giá bây giờ em nó có còn cũng chả mặc được. |