Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặn mặn
mặn mặn
bt. X. Măn-mẳn và Mằn-mặn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mặn mặn
tt. Nh. Mằn mặn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặn mặn
Thường nói là “mằn-mặn”. Hơi mặn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mặn mòi
mặn nồng
mặn phấn tươi son
mặn tình cát luỹ lạt tình tao khang
măng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu nhà còn thứ gì
mặn mặn
thì dì bắc hộ nồi cháo hoa , chốc nữa húp vài bát cho nó tỉnh người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặn mặn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm