Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mãn-nguyệt
mãn nguyệt
trt. Đầy tháng, đúng một tháng. // (R) Đúng ngày tháng:
Mãn-nguyệt khai-hoa sinh đẻ)
// dt. Mặt trăng tròn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mãn nguyệt
tt
(H. nguyệt: tháng) Nói phụ nữ có mang đã đến ngày sinh nở:
Đến kì mãn nguyệt sinh ra, trên trời mây phủ, dưới nhà hương xông (Thiên Nam ngữ lục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mỏi gối chồn vai
mỏi mắt
mỏi mệt
mỏi mòn
mói
* Tham khảo ngữ cảnh
Vâng.
Chờ khi dì
mãn nguyệt
khai hoa xong , có muốn về trại với thầy tôi ở tỉnh trên , thì tùy ý
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mãn-nguyệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm