Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mãn nguyệt khai hoa
mãn nguyệt khai hoa
Người đàn bà sinh nở:
Khối tình mang nặng vì ai, Chín tháng mười ngày mãn nguyệt khai hoa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mãn nguyệt khai hoa
ng
(H. khai: mở, nở; hoa: hoa) Như Mãn nguyệt:
Anh phải ra đi ngay, không thể chờ đến ngày vợ anh mãn nguyệt khai hoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mãn tang
mãn thành phong vũ
mãn tính
mãn tụ thanh phong
mãn ý
* Tham khảo ngữ cảnh
Vâng.
Chờ khi dì
mãn nguyệt khai hoa
xong , có muốn về trại với thầy tôi ở tỉnh trên , thì tùy ý
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mãn nguyệt khai hoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm