Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẫn tiệp
mẫn tiệp
tt. Mau-mắn vui-vẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mẫn tiệp
- Chăm chỉ và lanh lẹ: Tài mẫn tiệp, tính thông minh (Nhđm).
mẫn tiệp
- nhanh nhẹn, sáng suốt
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mẫn tiệp
tt.
Linh lợi, nhanh nhạy:
Tài mẫn tiệp, trí thông minh
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẫn tiệp
tt
(H. tiệp: mau chóng) Thông minh và lanh lẹn:
Tài mẫn tiệp, tính thông minh (NĐM); Làm việc không được mẫn tiệp (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mẫn tiệp
tt. Sốt-sắng mau lẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mẫn tiệp
.- Chăm chỉ và lanh lẹ:
Tài mẫn tiệp,
tính thông minh (Nhđm).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mẫn tiệp
Nói trí-khôn nhanh-nhẹ:
Tài mẫn-tiệp, tính thông-minh
(Nh-đ-m).
Làm việc mẫn-tiệp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mẫn tuệ
mấn
mấn trắng
mận
mận
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh từng trải , sâu sắc và
mẫn tiệp
.
Một người đàn bà không những sắc nước hương trời mà còn thông tuệ ,
mẫn tiệp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẫn tiệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm