| mạng |
dt. C/g. Mệnh và Mạng, Sự sống còn của con người: án mạng, bán mạng, bỏ mạng, đoản mạng, nhơn-mạng, oan-mạng, sanh-mạng, tán mạng, thí mạng, thường mạng, trí mạng, uổng mạng; vong mạng; Đêm nằm bỏ tóc qua mình, Thề cho bán mạng kẻo tình chẳng thương (CD). // Số trời định trước: Bạc-mạng, bổn-mạng, số-mạng, thiên-mạng, vận-mạng; Chẳng qua mạng nọ ghét tài, Xui anh bảng-lảng, duyên hài mới lơi (CD). // Lịch, sự sai-khiến: Cãi mạng, lãnh mạng, nghịch mạng, phụng mạng, thỉnh mạng, vâng mạng. // đt. Mang tên: Mạng-danh. |