Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mang điều
mang điều
đgt
Khiến người ta chê trách về việc gì:
Nín đi thì dại, nói ra mang điều (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xước
xước
xước măng rô
xược
xười
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lá thư
mang điều
bất hạnh cho tôi hơn tất cả những gì tôi đã trải qua.
Mo Dúng phao tin : "Thằng bé có đuôi , tay sáu ngón là con quái
mang điều
xấu đến bản mường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mang điều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm