Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mang gông
mang gông
đt. Đeo cái gông trên cổ trong thời-gian đền tội:
Hồi xưa, tội-nhân hay mang gông.
// (B) a)Phạm tội:
Theo đám đó có ngày mang gông.
// Đa-mang, bận-bịu:
Còn trẻ mà lấy vợ như mang gông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bệnh bụi si-lic
bệnh bức xạ
bệnh căn
bệnh chân voi
bệnh chủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảy người cùng
mang gông
vơi Lợi , không ai bảo ai , cùng đẩy cái gông lên , chuẩn bị bước.
Di Ngô
mang gông
, Bách Lý chăn trâu , Trọng Ni sợ hãi ở Khuông , xanh xao ở Trần , Sái....
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mang gông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm