Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
màng lưới
màng lưới
dt.
Màng có thần kinh của mắt.
màng lưới
dt.
Mạng lưới:
màng lưới của đại lí cửa hàng tiêu thụ của công ti.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
màng lưới
dt
Số người cùng cộng tác hoặc cùng hoạt động trong một công việc:
Tờ báo ấy có màng lưới phóng viên ở cả ba miền đất nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
màng màng
màng nhầy
màng nhện
màng nhĩ
màng óc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng chẳng cần cấp trên khen , miễn sao đừng để nhắc nhở đến một mắt xích nào đó trong
màng lưới
tình báo của Việt cộng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
màng lưới
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm