Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mắng như tát nước vào mặt
mắng như tát nước vào mặt
Mắng chửi xa xả, tới tấp, không để cho kịp hỏi lại:
Mấy bà đứng xem đã không tỏ chút thương hại, một người còn mắng như tát nước vào mặt Bính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mắng như tát nước vào mặt
ng
Mắng dữ dội quá:
Cô ta bị mụ chủ nhà mắng như tát nước vào mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mắng vốn
mắng vuốt mặt không kịp
mắt
mắt
mắt bão
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy bà đứng xem đã không tỏ chút thương hại , một người còn
mắng như tát nước vào mặt
Bính.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mắng như tát nước vào mặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm