Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mang nợ
mang nợ
đt. Mắc nợ, thiếu tiền người ta:
Tay làm hàm nhai, hễ có việc xài tiền bất thường thì mang nợ.
// (B) Mắc-míu một trách-nhiệm, bận-bịu một mối tình:
Nếu lách tránh không kịp thì mang nợ; Thương yêu làm chi cho mang nợ!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
áp-xe kết tụ
áp-xe lạnh
áp-xe nhuyễn
áp xe phổi
áp-xe thối
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhờ vả người khác để
mang nợ
biết bao giờ trả được.
Nhờ vả người khác để
mang nợ
biết bao giờ trả được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mang nợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm