Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
màng tai
màng tai
dt. X. Màng nhĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
màng tai
- Màng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
màng tai
Nh. Màng nhĩ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
màng tai
dt. Màng mỏng trong lỗ tai để nghe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
màng tai
.- Màng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
màng tang
màng tế bào
màng trinh
màng võng
màng xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng dao thớt khua lộp cộp trong tiếng chim kêu xé
màng tai
, làm cho cái chợ nhỏ lạ lùng này thêm phần náo nhiệt.
Con nào con nấy lộng lẫy như con gà tre , cứ ngước cổ kêu trích... trích... ché... , nghe đến nhức
màng tai
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
màng tai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm