Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mạo danh
mạo danh
dt. C/g.Mạo tên, giả tên khác (với ý gian):
Mạo danh nhà chức trách; Mạo danh làm tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mạo danh
- Mượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mạo danh
đgt.
Mượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình; mạo tên:
mạo danh chút quyền địa phương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mạo danh
đgt
(H. mạo: giả dối; danh: tên) Dùng danh nghĩa người khác để lừa đảo:
Hắn mạo danh là bộ đội để đi lừa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mạo danh
dt. Tên giả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mạo danh
.- Mượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mạo danh
Đội tên người khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mạo hợp tâm li
mạo muội
mạo nhận
mạo tả
mạo từ
* Tham khảo ngữ cảnh
Dĩ nhiên sau đó mẹ bạn vẫn không biết đứa
mạo danh
Ria Mép là ai , vì ngay khi mẹ bạn vừa phanh phui sự giả mạo kia , thằng Mặt Mụn đã quýnh quíu cắt ngay cuộc gọi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mạo danh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm