Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt cầu
mặt cầu
- (toán) Mặt sinh ra bởi nửa hình tròn quay chung quanh đường kính của nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mặt cầu
dt.
Tập
h
ợp các điểm trong không gian cách đều một diểm cố định một khoảng không đổi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt cầu
dt
(toán) Mặt sinh ra bởi nửa hình tròn quay chung quanh đường kính của nó:
Mặt cầu có tâm O, bán kính R là quĩ tích các điểm trong không gian cách tâm O một khoảng bằng bán kính R.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mặt cầu
(toán)
.- Mặt sinh ra bởi nửa hình tròn quay chung quanh đường kính của nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mặt chân đế
mặt choắt bằng hai ngón tay chéo
mặt chữ
mặt chữ điền
mặt cú da lươn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trông không khí trong làng chẳng có vẻ gì là sắp có buổi gặp
mặt cầu
nguyện cho hàng ngàn người cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt cầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm