Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt dạn mày dày
mặt dạn mày dày
Trơ lì, không biết hổ thẹn:
Con mụ này mặt dạn mày dày, thói nào chứng đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt dạn mày dày
ng
Nói người làm bậy mà cứ trơ trơ không biết ngượng:
Ai cũng chê nó là đê tiện, nhưng nó vẫn cứ mặt dạn mày dày như thế; Gớm thay mặt dạn mày dày (QÂTK).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mặt dày mày dạn
mặt dựng
mặt đỏ như gà chọi
mặt đỏ như gấc
mặt đỏ tía tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chờ người đàn bà làm chứng khai xong , viên cẩm bèn hỏi vợ thằng trẻ tuổi :
Bây giờ chị định thưa con này về tội gì ?
Mụ nọ vênh váo nhìn Bính rồi nói :
Thưa quan lớn nó làm đĩ
mặt dạn mày dày
nên con không muốn lôi thôi với nó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt dạn mày dày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm