Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mất đất
mất đất
đt. Đất-đai cắt xén cho kẻ khác:
Mất đất, thương thay cuộc giảng-hoà
(ĐC.) // trt. Nh. Mất dạng:
Nó đi đà mất đất, anh mới hỏi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mất đất
tt.
Mất hút, không còn vết tích gì:
nó đi đâu mất đất rồi, tìm làm sao được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mất gốc
mất hồn
mất hút
mất kiếp
mất lấm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô đã từng kêu chú ráng chờ cho bộ phim đó nguôi đi , phai đi , chắc bà con cũng quên
mất đất
chớ nhớ làm gì.
Có nhóm thì say sưa với trang trại nông nghiệp , chỉ sợ dự án về lấy
mất đất
thì công sức bấy lâu nay thành công toi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mất đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm