Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt dữ
mặt dữ
dt. Mặt có vẻ hung-dữ như đen-đúa, mày rậm, mắt sâu, có lằn xếp...:
Người đó mặt dữ quá !
// Mặt các viên tướng dữ trên sân khấu:
Tướng Phiên và các vai lỗ-mãng thường làm mặt dữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
phò-huề
phò nghĩa
phò nguy
phò-thực
phò-trì
* Tham khảo ngữ cảnh
Làn tóc rối vấn vội cái độn trắng hở ra từng mẩu làm tăng vẻ
mặt dữ
tợn của bà lên , khiến bà na ná giống vai vợ quỷ trong các vở chèo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt dữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm