Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mát lòng
mát lòng
- Hả hê, được vừa lòng, như ý: Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mát lòng
tt.
Vui lòng, hả hê do được thoả ý:
Con học giỏi, làm mát lòng cha mẹ
o
mát lòng hả dạ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mát lòng
tt
Được vui vẻ vì hợp với ý muốn:
Con ngoan ngoãn thì cha mẹ mát lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mát lòng
.- Hả hê, được vừa lòng, như ý:
Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mát lòng mát dạ
mát lòng mát ruột
mát mái xuôi chèo
mát mày mát mặt
mát mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Có mau bắt nó nín đi không !
Tiếp đến một giọng lanh lảnh cố nói cho nhỏ :
Đấy , con gái nhớn ông đấy ! Đã sung sướng
mát lòng
mát ruột cho tôi chưa ! Thật là bôi gio chát trấu vào mặt tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mát lòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm